26/
Cho 14,5 (g) andehit A tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được 108 (g) Ag. A có công thức l à:
A. CH3CHO. B. (CHO)2. C. HCHO. D. C2H3CHO.
27/ Đốt hoàn toàn 3,02 (g) X gồm muối natri của 2 axit ankanoic li ên tiếp, thu được Na2CO3, H2O và 0,085(mol) CO2.
Công thức của 2 muối là:
A. HCOONa và CH3COONa. B. C2H5COONa và C3H7COONa.
C. C3H7COONavà C4H9COONa. D. C4H9COONavà C5H11COONa.
28/ Điện phân 2 lít dung dịch chứa CuSO4 (với điện cực trơ) đến khi khí thoát ra ở cả hai điện cực đều bằng 0,02 (mol)
thì dừng. Dung dịch sau điện phân (xem thể tích không thay đổi) có pH bằng:.
A. pH = 1,0. B. pH = 1,7. C. pH = 2,0. D. pH = 2,3.
29/ Dung m (g) Al để khử hết 1,6 (g) Fe2O3. Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với l ượng dư dung dịch NaOH tạo ra
0,672 khí (đktc). Tính m?
A. 0,540 (g). B. 0,810 (g). C. 1,080 (g). D. 1,755 (g).
30/ Cho 6,4 (g) hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 100 (ml) dung dịch HCl thu đ ược 2 muối có tỉ lệ mol là 1 
1. Nồng độ mol của dung dịch HCl có giá trị n ao sau đây?
A. 1 (M). B. 2 (M). C. 3 (M). D. 4 (M).
31/ Số đồng phân thơm có cung CTPT C7H8O vừa tác dụng được với Na vừa tác dụng được với NaOH là bao nhiêu?
A. 1 B. 2. C. 3. D. 4.
32/ Có bốn ống nghiệm đựng các dung dịch (dung môi n ước) sau:
CH3CH2CHO; CH3COCH3; CH2=CH-CH2OH; CH2=CH-CH2-O-CH3.
Dùng các thuốc thử nao sau đây để phân biệt?
A. Na, Cu(OH)2, dung dịch Br2. B. Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2, CuO(t ).
C. H2 (xt Ni, t ), dung dịch Br2, Na. D. Dung dịch Br2, H2, dung dịch AgNO3/NH3.
Đề thi thử môn Hoá Báo Tuổi Trẻ 11/5/2008
Trang 3 minhhero7@yahoo.com
33/ Nguyên tử X ở trạng thái cơ bản có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p4. Điều nao sau đây sai khi nói về
nguyên tử X?
A. Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron. B. Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton.
C. X ở phân nhóm IVA trong bảng phân loại tuần hoàn. D. X nằm trên chu kì 3 trong bảng phân loại tuần hoàn.
34/ Hòa tan 6,8 (g) C2H5ONa vao nước thành dung dịch A. Trung hòa hết lượng baz trong A, cần vừa đủ:
A. 0,4 (l) dung dịch HCl 0,2 (M). B. 0,5 (l) dung dịch H2SO4 0,1 (M).
C. 0,4 (l) dung dịch H2SO4 0,25 (M). D. 0,5 (l) dung dịch HCl 0,1 (M).
35/ Để nhận biết các khí: CO2, SO2, H2S, NH3 cần dùng các dung dịch
A. nước brom và NaOH. B. NaOH và Ca(OH)2.
C. nước brom và Ca(OH)2. D. KMnO4 và NaOH
36/ Trộn lẫn 0,1 (mol) một aminoaxit X (chứa một nhóm –NH2) với dung dịch chứa 0,07 (mol) HCl th ành dung dịch Y.
Để phản ứng hết với dung dịch Y, cần vừa đủ dung dịch chứa 0,27 (mol) KOH. Vậy số nhóm –COOH trong X là:
A.Một B.Hai. C.Ba D.không xác định
37/ Cho hỗn hợp Cu và Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đến khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch A chỉ
chứa một chất tan. Chất tan đó l à:
A. Fe(NO3)3 B. Cu(NO3)2. C. Fe(NO3)2. D. HNO3
38/ Cho m (g) glucozơ len men thanh rư ợu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ ho àn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch
nước vôi trong dư thì thu được 20 (g) kết tủa. Giá trị của m l à:
A.45 (g). B.22,5 (g). C.14,4 (g). D.11,25 (g).
39/ Có sơ đồ biến hóa sau:
(với X là hợp chất của R)
Trong số bốn nguyên tố sau: Fe, Cu, Zn, Mg, nguyên tố nao tương ứng với R trong sơ đồ trên.
A. Fe, Cu, Zn B. Fe, Mg. C. Cu, Zn, Mg D. cả 4 nguyên tố
40/ Cho các dung dịch muối: NaCl, FeSO4, KHCO3, NH4Cl, K2S, Al2(SO4)3, Ba(NO3)2. Chọn câu đúng
A. Có 4 dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ. B. Có 3 dung dịch làm quỳ tím hóa xanh.
C. Có 3 dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ D. Có 4 dung dịch muối không lam đổi màu quỳ tím
41/ Phát biểu nao sau đây không đúng?
A. Phenol là chất rắn, tinh thể không mau, có mui đặc trưng.
B. Để lâu ngoài không khí, phenol bị oxi hóa một phần nên có màu hồng.
C. Phenol dễ tan trong nước lạnh.
D. Phenol rất độc, gây bỏng nặng đối với da.
42/ Một hidrocacbon A có CTN (CH) n; n < 7. Cho 0,01 mol A tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu
được 2,92 (g) kết tủa. Vậy:
A. Có 2 công thức cấu tạo thích hợp B.Công thức phân tử là C4H4
C. Có 2 công thức phân tử tương ứng. D. Công thức phân tử là C2H2
43/ Hiện tượng nao sau đây được mô tả không chính xác ?
A. Nhúng quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy quỳ tím hóa xanh
B. Khi cho dòng khí metylamin ti ếp xúc với khí hidro clorua thấy xuất hiện khói trắng
C. Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng.
D. Nhỏ vài giọt anilin vào dung dịch HCl thấy dung dịch bị đục.
44/ Cho các chất:
(I): stiren (II): vinyl axetilen (III): butadien-1, 3 (IV): 2-phenyletanol-1
Tập hợp nào có thể điều chế cao su Buna-S bằng 3 phản ứng?
A. (I) và (III B. (I) và (II). C. (III) và (IV). D. (II) và (IV).
45/ Phản ứng nao sau đây không tạo ra hai muối?
A. CO2 + NaOH (dư) B. NO2 + NaOH (dư).
C. Fe3O4 + HCl (dư). D. Ca(HCO3)2 + NaOH (dư).
46/ Chọn phát biểu đúng?
Cho các chất sau:
(1) C6H5OH; (2) C6H5NH3Cl; (3) CH2=CH-COOH; (4) CH3CHO; (5) HCOOCH3.
A. Chất có phản ứng với NaOH là: (1), (3), (5). B. Chất có phản ứng tráng gương: chỉ có (4).
C. Chất có phản ứng với NaHCO3: chỉ có (3). D. Chất có phản ứng với rượu etylic: (1), (3).
Đề thi thử môn Hoá Báo Tuổi Trẻ 11/5/2008
Trang 4 minhhero7@yahoo.com
47/ So sánh: (1) thể tích khí O2 cần dung để đốt cháy hỗn hợp gồm 1 (mol) Be v à 1 (mol) Ca; (2) thể tích khí H2 sinh ra
khi hòa tan cùng lượng hỗn hợp trên vào dung dịch HCl dư.
A. (1) bằng (2). B. (1) gấp đôi (2).
C. (1) bằng một nửa (2). D. (1) bằng một phần ba (2).
48/ Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng đ ến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Chất rắn thu được gồm:
A. Al, Fe, Cu, Mg B. Al2O3, Fe, Cu, MgO.
C. Al2O3, Fe, Cu, Mg D. Al, Fe, Cu, MgO.
49/ Cho BaO vào dung dịch AlCl3, phản ứng hoan toan, thu được dung dịch A và kết tủa B. Điều nao sau đây không
thể xảy ra. Dung dịch A chứa các chất tan l à:
A. BaCl2 duy nhất. B. BaCl2, AlCl3.
C. BaCl2, Ba(AlO2)2. D. BaCl2, Ba(OH)2
50/ Xét sơ đồ sau: 1 (mol) andehit A, hở 1 (mol) rượu no B b (mol) H2. Cho a =
4b. Công thức của A không thể là:
A. CH C-CH(CHO)2. B. CH2=CH-CHO.
C. CH2=C(CH3)-CHO. D. (CHO)2.
Đề thi thử môn Hoá Báo Tuổi Trẻ 11/5/2008