Câu 21: Phương pháp nào dưới đây không được sử dụng trong nghiên cứu di truyền người?
A. Nghiên cứu tế bào. B. Nghiên cứu trẻ đồng sinh.
C. Nghiên cứu phả hệ. D. Gây đột biến và lai tạo.
Câu 22: Để kích thích tế bào lai phát triển thành cây lai người ta dùng
A. các xung điện cao áp. B. vi rút xenđê.
C. môi trường nuôi dưỡng chọn lọc. D. hoóc môn thích hợp.
Câu 23: Phép lai biểu hiện rõ nhất ưu thế lai là lai
A. khác thứ. B. khác loài. C. khác dòng. D. cùng dòng.
Câu 24: Điểm đáng chú ý nhất trong đại Tân sinh là
A. phát triển ưu thế của hạt trần, bò sát.
B. phồn thịnh của cây hạt kín, sâu bọ, chim, thú và người.
C. phát triển ưu thế của cây hạt trần, chim, thú.
D. chinh phục đất liền của thực vật và động vật.
Câu 25: Ở người, một số đột biến trội gây nên
A. bạch tạng, máu khó đông, câm điếc. B. máu khó đông, mù màu, bạch tạng.
C. mù màu, bạch tạng, hồng cầu hình liềm. D. tay 6 ngón, ngón tay ngắn.
Câu 26: Những dạng đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi tổng số nuclêotít và số liên kết hyđrô so với gen ban đầu?
A. Mất một cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hiđrô.
B. Thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm1 cặp nuclêôtit.
C. Mất một cặp nuclêôtit và đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit.
D. Đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô.
Câu 27: Dạng song nhị bội hữu thụ được tạo ra bằng cách
A. gây đột biến nhân tạo bằng 5-brôm uraxin. B. gây đột biến nhân tạo bằng tia phóng xạ.
C. lai xa kèm theo đa bội hoá. D. gây đột biến nhân tạo bằng cônsixin.
Câu 28: Bệnh hồng cầu hình liềm ở người là do dạng đột biến
A. đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit. B. thay thế 1 cặp nuclêôtit.
C. thêm 1 cặp nuclêôtit. D. mất 1 cặp nuclêôtit.
Câu 29: Ở cà chua (2n = 24 nhiễm sắc thể), số nhiễm sắc thể ở thể tam bội là:
A. 25. B. 48. C. 27. D. 36.
Câu 30: Chiều hướng tiến hoá cơ bản nhất của sinh giới là
A. thích nghi ngày càng hợp lý. B. ngày càng đa dạng.
C. tổ chức ngày càng cao. D. ngày càng hoàn thiện.
Câu 31: Trong chọn giống, người ta dùng phương pháp tự thụ phấn bắt buộc hoặc giao phối cận huyết nhằm mục đích
A. tạo ưu thế lai. B. tạo giống mới. C. cải tiến giống. D. tạo dòng thuần.
Câu 32: Nếu thế hệ F1 tứ bội là: ♂ AAaa x ♀ AAaa, trong trường hợp giảm phân, thụ tinh bình thường thì tỷ lệ kiểu gen ở thế hệ F2 sẽ là:
A. 1aaaa : 8AAAA : 8Aaaa : 18 AAaa : 1 AAAA.
B. 1 AAAA : 8 AAa : 18 AAAa : 8Aaaa : 1aaaa.
C. 1aaaa : 18 AAaa : 8 AAa : 8Aaaa : 1 AAAA.
D. 1 AAAA : 8 AAAa : 18 AAaa : 8Aaaa : 1aaaa.
Câu 33: Theo quan điểm hiện đại, cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là
A. ADN và prôtêin. B. axit nuclêic và prôtêin.
C. ADN và ARN. D. ARN và prôtêin.
Câu 34: Cơ chế phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể là:
A. Quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể bị rối loạn.
B. Cấu trúc nhiễm sắc thể bị phá vỡ.
C. Sự phân ly không bình thường của một hay nhiều cặp NST ở kỳ sau của quá trình phân bào.
D. Quá trình tự nhân đôi nhiễm sắc thể bị rối loạn.
Câu 35: Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh cùng trứng nhằm mục đích xác định tác động của môi trường
A. đối với các kiểu gen khác nhau. B. lên sự hình thành tính trạng.
C. đối với các kiểu gen giống nhau. D. đối với một kiểu gen.
Câu 36: Các dạng đột biến chỉ làm thay đổi vị trí của gen trong phạm vi 1 nhiễm sắc thể là
A. đảo đoạn nhiễm sắc thể và lặp đoạn trên 1 nhiễm sắc thể.
B. đảo đoạn nhiễm sắc thể và mất đoạn nhiễm sắc thể.
C. đảo đoạn nhiễm sắc thể và chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể.
D. mất đoạn nhiễm sắc thể và lặp đoạn nhiễm sắc thể.
Câu 37: Dạng đột biến gen có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc phân tử prôtêin do gen đó chỉ huy tổng hợp là
A. đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit ở 2 bộ ba mã hoá cuối.
B. thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá cuối.
C. mất một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 10.
D. thêm một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 10.
Câu 38: Ở người, bệnh mù màu (đỏ, lục) là do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm). Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai mù màu của họ đã nhận Xm từ
A. ông nội. B. bà nội. C. mẹ. D. bố.
Câu 39: Hiện tượng thoái hoá giống ở một số loài sinh sản hữu tính là do
A. lai khác giống, lai khác thứ. B. tự thụ phấn, giao phối cận huyết.
C. lai khác loài, khác chi. D. lai khác dòng.
Câu 40: Hiện tượng nào sau đây là thường biến?
A. Lợn có vành tai bị xẻ thuỳ, chân dị dạng.
B. Bố mẹ bình thường sinh con bạch tạng.
C. Cây rau mác trên cạn có lá hình mũi mác, khi mọc dưới nước có thêm loại lá hình bản dài.
D. Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.
-----------------------------------------------
----------------------------------------------------- HẾT ----------